Râu ông nọ, cầm bà kia

Direct English translation

That man's beard, that woman's chin.

Equivalent English version

Square peg in a round hole

Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc lấy chi tiết, ý kiến hay bộ phận của cái này gán sang cái khác một cách chắp vá, khiên cưỡng không ăn khớp. Ở dị bản này, từcầm cách nói cổ củacằm”, nhưng nghĩa phê phán sự lắp ghép sai chỗ vẫn không đổi.
English explanation
Refers to awkwardly attaching a part, detail, or idea from one thing to another where it does not fit. This variant uses an older form of the word forchin,” but keeps the same criticism of clumsy, illogical patchwork.